Onmyoji
Onmyoji cho khiên và giảm 20% tỉ lệ chí mạng, nhưng tính hữu dụng phòng thủ của cô hẹp.
Cô ấy làm được gì
Xếp hạng theo bản global
Vì sao cô ấy ở đây
Onmyoji cho khiên và giảm 20% tỉ lệ chí mạng, nhưng tính hữu dụng phòng thủ của cô hẹp.
Tank, Lửa
Tier B trên thực tế
Lấp chỗ trống giai đoạn đầu
Dùng để bù vào chỗ thiếu trong tuần đầu, rồi thay khi có lựa chọn tốt hơn.
Khi nào nên dùng
Dùng với địch nặng chí mạng nếu chưa có tank tốt hơn.
Cách build cô ấy
Hướng dẫn theo vai trò, không dựa trên hệ số datamine. Vai trò quyết định cô ấy cần gì trước mọi chi tiết riêng.
Cách build Tank
Dồn HP và giảm sát thương. Cô ấy phải trụ được đợt burst mở màn để các vị trí sát thương kịp lớn.
Giữ tuyến trước bằng khiên, giảm sát thương hoặc chia sát thương cho cả đội.
Nên nâng gì trước
Chí mạng trước. Hệ số nhân và đòn tiếp nối chỉ có giá trị khi chí mạng.
Lấy từ các từ khóa kit ở trên và từ vai trò. Site này không bóc hệ số kỹ năng, nên đây là thứ tự ưu tiên, không phải cây kỹ năng. · Crit resistance
Tương khắc nguyên tố
Lửa: Thắng Gió, thua Nước.
Yếu trước: Nước
Có nên build cô ấy?
Build để lấp chỗ trống tuần này, rồi thay.
0 đội dùng cô ấy, 0 đội ghi cô ấy là người thay thế
Cô ấy muốn ai ở bên
Các đội dùng cô ấy, các đội ghi cô ấy là người thay thế, và những người cùng vai trò mà công việc của cô ấy cần.
Chưa có đội hình nào dùng cô ấy
Chưa có đội nào trong trang đội hình dùng cô ấy. Bắt đầu từ khung năm vị trí rồi đặt cô ấy vào đúng chỗ.
Đồng đội mà vai trò của cô ấy cần
Những nhân vật mạnh nhất ở vai trò mà công việc của cô ấy phụ thuộc.
Medusa
SSS · Support, Sao Rực Rỡ
Healer tốt nhất trong game. Medusa hồi sinh từng đồng đội sau lần gục đầu tiên, giữ máu cả đội luôn đầy, và tăng giảm sát thương 30%.
Aether
SS · Support, Sao Rực Rỡ
Healer mà vẫn gây sát thương. Aether cho 25% tấn công vào hai đồng đội có tấn công cao nhất và cắt 40% sát thương năng lượng.
Hera
S · Support, Nước
Hera hồi máu và thanh tẩy, rồi thêm nhiều buff và debuff. Cô là healer đa dụng, không phải con số hồi máu thuần.
Seraph
S · Support, Lửa
Healer cho đội Burn. Seraph giữ đội sống, gây debuff, và cho 25% tấn công vào hai đồng đội.
Người thay thế
Lựa chọn gần nhất cùng vai trò, lệch tối đa một bậc tier.
Leviathan
B · Tank, Gió
Leviathan cho đội khiên và giảm sát thương theo thời gian, nhưng độ lớn khiên của cô thấp.
Nut
B · Tank, Nước
Nut là nhân vật phòng thủ thiên Poison với khả năng quấy tốc độ, nhưng khả năng trụ của cô ở mức trung bình.
Anubis
A · Tank, Đất
Anubis tự trụ được và cho 20% tăng sát thương vào hai đồng đội có tấn công cao nhất.
Dione
A · Tank, Nước
Dione không phải tank cứng cáp, nhưng mang debuff hữu ích: giảm 25% sát thương diện rộng, làm chậm và giảm tấn công.
Mọi unit cùng vai trò
Cả vai trò theo thứ tự tier, để việc đổi người là so sánh chứ không phải đoán.
| Nhân vật | Bậc | Nguyên tố | Thẻ |
|---|---|---|---|
| Amaterasu | SSS | Sao Rực Rỡ | Hồi sinh / Charm / Trụ dai |
| Athena | SS | Đất | Khiên / Giảm sát thương đội / Chặn hồi máu |
| Horus | SS | Gió | Chia sát thương / Dai sức |
| Set | S | Sao Rực Rỡ | Che khẩn cấp / Giảm năng lượng / Giảm tốc độ |
| Anubis | A | Đất | Tự trụ / Buff tấn công |
| Dione | A | Nước | Poison diện rộng / Debuff |
| Miku | A | Gió | Cộng hưởng Rift / Debuff |
| Shion | A | Lửa | Giảm sát thương đội / Che DPS |
| Valkyrie | A | Lửa | Khiên / Chia sát thương |
| Leviathan | B | Gió | Khiên / Che sát thương theo thời gian |
| Nut | B | Nước | Phòng thủ Poison / Quấy tốc độ |
| OnmyojiTrang này | B | Lửa | Khiên / Chống chí mạng |
| Daji | C | Lửa | Burn / Khiên |
| Icarus | C | Gió | Sát thương diện rộng |
| Tsukimi | C | Đất | Buff phòng thủ / Giảm sát thương vật lý |
Nguyên tố khắc cô ấy
Tương khắc nguyên tố quyết định nhiều trận hơn một bậc tier.
Yếu trước
Nước
Tương khắc nguyên tố
Lửa: Thắng Gió, thua Nước.